456A Nguyễn Thị Thập, P. Tân Qui, Quận 7 Social: facebook fanpage twitter youtube youtube

Sản Phẩm Nổi Bật

Sàn gỗ KronoSwiss D2833 SA

730,000 đ/m2
Lượt xem   823

Sàn gỗ Kronoswiss D2439 SA

730,000 đ/m2
Lượt xem   800

Sàn gỗ KronoSwiss D2300 SA

730,000 đ/m2
Lượt xem   735

Sàn gỗ KronoSwiss D2280 SA

730,000 đ/m2
Lượt xem   583

Sàn Gỗ KronoSwiss D8014 SA

730,000 đ/m2
Lượt xem   607

Sàn gỗ Kronoswiss CR 3214

730,000 đ/m2
Lượt xem   917

Sàn gỗ Kronoswiss CR 3216

730,000 đ/m2
Lượt xem   790

Sàn gỗ KronoSwiss D2025 CP

730,000 đ/m2
Lượt xem   723

Sàn gỗ KronoSwiss D3033 CP

730,000 đ/m2
Lượt xem   795

Sàn gỗ KronoSwiss D3030 CP

730,000 đ/m2
Lượt xem   751

Sàn gỗ KronoSwiss D3032 CP

730,000 đ/m2
Lượt xem   681

Sàn gỗ KronoSwiss D3034 CP

730,000 đ/m2
Lượt xem   713

Sàn gỗ KronoSwiss D4499 CM

1,550,000 đ/m2
Lượt xem   587

Sàn gỗ KronoSwiss D4498 CM

1,550,000 đ/m2
Lượt xem   1002

Sàn gỗ KronoSwiss D4497 CM

1,550,000 đ/m2
Lượt xem   778

Sàn gỗ KronoSwiss D4496 CM

1,550,000 đ/m2
Lượt xem   575

Sàn gỗ KronoSwiss D4495 CM

1,550,000 đ/m2
Lượt xem   601

Sàn gỗ KronoSwiss D4494 CM

1,550,000 đ/m2
Lượt xem   547

Sàn gỗ KronoSwiss D4493 CM

1,550,000 đ/m2
Lượt xem   541

Sàn gỗ KronoSwiss D4492 CM

1,550,000 đ/m2
Lượt xem   643

SÀN GỖ CĂM XE (SOLID)

Liên Hệ
Lượt xem   545

SÀN GÕ ĐỎ NAM PHI (SOLID)

Liên Hệ
Lượt xem   525

SÀN GỖ CÀ CHÍT (SOLID)

Liên Hệ
Lượt xem   582

SÀN GỖ CAO SU

Liên Hệ
Lượt xem   650

Sàn gỗ KronoSwiss D4933

680,000 đ/m2
Lượt xem   723

Sàn gỗ KronoSwiss D2300 SA

535,000 đ/m2
Lượt xem   725

Sàn gỗ KronoSwiss D2439

535,000 đ/m2
Lượt xem   954

Sàn gỗ KronoSwiss D8013 NM

535,000 đ/m2
Lượt xem   707

Sàn gỗ KronoSwiss D2280

535,000 đ/m2
Lượt xem   521

Sàn gỗ KronoSwiss D3782 NM

535,000 đ/m2
Lượt xem   743

Sàn gỗ KronoSwiss D3784 NM

535,000 đ/m2
Lượt xem   547

Sàn gỗ KronoSwiss D3783 NM

535,000 đ/m2
Lượt xem   767

Sàn gỗ KronoSwiss D2281 WG

475,000 đ/m2
Lượt xem   577

Sàn gỗ KronoSwiss D2565 WG

475,000 đ/m2
Lượt xem   643

Sàn gỗ KronoSwiss D4200 WG

475,000 đ/m2
Lượt xem   611

Sàn gỗ KronoSwiss D2362 WG

475,000 đ/m2
Lượt xem   723

Sàn gỗ KronoSwiss D2266 WG

475,000 đ/m2
Lượt xem   585

Sàn gỗ Kronoswiss D2420 WG

475,000 đ/m2
Lượt xem   555

Sàn gỗ KronoSwiss D2539 WG

475,000 đ/m2
Lượt xem   603

Sàn gỗ KronoSwiss D2836 WG

445,000 đ/m2
Lượt xem   567

ASCONA EICHE D3782 SA

730,000 đ/m2
Lượt xem   595

1

Liên Hệ
Lượt xem   368

2

Liên Hệ
Lượt xem   391

3

Liên Hệ
Lượt xem   475

4

Liên Hệ
Lượt xem   419

5

Liên Hệ
Lượt xem   415

6

Liên Hệ
Lượt xem   401

7

Liên Hệ
Lượt xem   456

8

Liên Hệ
Lượt xem   425

9

Liên Hệ
Lượt xem   467

10

Liên Hệ
Lượt xem   394

11

Liên Hệ
Lượt xem   387

12

Liên Hệ
Lượt xem   422

13

Liên Hệ
Lượt xem   400

14

Liên Hệ
Lượt xem   459

15

Liên Hệ
Lượt xem   434

16

Liên Hệ
Lượt xem   477

18

Liên Hệ
Lượt xem   422

19

Liên Hệ
Lượt xem   607

20

Liên Hệ
Lượt xem   472

SÀN GỖ BỈ QUICK- STEP EL996

730,000 đ/m2
Lượt xem   513

SÀN GỖ BỈ QUICK- STEP EL1043

730,000 đ/m2
Lượt xem   433

SÀN GỖ BỈ QUICK - STEP EL995

730,000 đ/m2
Lượt xem   337

SÀN GỖ BỈ QUICK - STEP EL312

730,000 đ/m2
Lượt xem   348

SÀN GỖ QUICK - STEP EL3582

730,000 đ/m2
Lượt xem   431

SÀN GỖ BỈ QUICK - STEP IM3106

695,000 đ/m2
Lượt xem   507

SÀN GỖ BỈ QUICK - STEP IM3105

730,000 đ/m2
Lượt xem   377

SÀN GỖ BỈ QUICK - STEP IM1856

730,000 đ/m2
Lượt xem   415

SÀN GỖ QUICK - STEPIM1848

730,000 đ/m2
Lượt xem   432

SÀN GỖ BỈ QUICK - STEP IM1860

730,000 đ/m2
Lượt xem   453

SÀN GỖ BỈ QUICK - STEP IM1849

730,000 đ/m2
Lượt xem   468

SÀN GỖ BỈ QUICK - STEP IMU3106

940,000 đ/m2
Lượt xem   395

SÀN GỖ BỈ QUICK - STEP IMU3105

940,000 đ/m2
Lượt xem   358

SÀN GỖ BỈ QUICK - STEP IMU1849

940,000 đ/m2
Lượt xem   375

SÀN GỖ BỈ QUICK - STEP IMU1854

940,000 đ/m2
Lượt xem   386

SÀN GỖ BỈ QUICK - STEP IMU1855

940,000 đ/m2
Lượt xem   406

SÀN GỖ BỈ QUICK - STEP IMU1862

940,000 đ/m2
Lượt xem   413

Sàn gỗ Căm Xe

Liên Hệ
Lượt xem   266

Sàn gỗ Chiu Liu Xuất Khẩu

Liên Hệ
Lượt xem   278

Sàn gỗ Chiu Liu Lắp Xương Cá

Liên Hệ
Lượt xem   440

Sàn gỗ Chiu Liu

Liên Hệ
Lượt xem   262

Sàn gỗ Gõ Nam Phi

Liên Hệ
Lượt xem   279

Sàn gỗ Walnut lắp Xương Cá

Liên Hệ
Lượt xem   291

SÀN GỖ VASACO WA01 - Origin Walnut Dark

415,000 đ/m2
Lượt xem   329

SÀN GỖ VASACO WA01 - Origin Walnut Dark

525,000 đ/m2
Lượt xem   193

SÀN GỖ VASACO OA03 - Vitage Oak Brown

415,000 đ/m2
Lượt xem   299

SÀN GỖ VASACO 0A01 - Rustic Oak Brown

415,000 đ/m2
Lượt xem   395

SÀN GỖ VASACO 0A04 - Vitage Oak Dark

415,000 đ/m2
Lượt xem   263

SÀN GỖ VASACO TE01 - Origin Teak Mild

415,000 đ/m2
Lượt xem   303

SÀN GỖ VASACO YS01 - Yellow Saw Cut

415,000 đ/m2
Lượt xem   312

SÀN GỖ VASACO OA02- Vitage Oak Basic

415,000 đ/m2
Lượt xem   267

SÀN GỖ VASACO CỐT ĐEN L12OA01

565,000 đ/m2
Lượt xem   268

SÀN GỖ VASACO CỐT ĐEN L12OA02

565,000 đ/m2
Lượt xem   273

SÀN GỖ VASACO CỐT ĐEN L12OA03

565,000 đ/m2
Lượt xem   271

SÀN GỖ VASACO YS01 - Yellow Saw Cut

545,000 đ/m2
Lượt xem   295

SÀN GỖ VASACO OA03 - Vitage Oak Brown

545,000 đ/m2
Lượt xem   298

SÀN GỖ VASACO OA02 - Vitage Oak Basic

545,000 đ/m2
Lượt xem   282

SÀN GỖ VASACO 0A04 - Vitage Oak Dark

545,000 đ/m2
Lượt xem   184

SÀN GỖ VASACO TE01 - Origin Teak Mild

545,000 đ/m2
Lượt xem   155

SÀN GỖ VASACO CH01

545,000 đ/m2
Lượt xem   145

SÀN GỖ VASACO WA01 - Origin Walnut Dark

545,000 đ/m2
Lượt xem   168

SÀN GỖ VASACO 0A01 - Rustic Oak Brown

545,000 đ/m2
Lượt xem   173

SÀN GỖ VASACO - WA03

415,000 đ/m2
Lượt xem   177

SÀN GỖ VASACO MA01- Mature Dark

415,000 đ/m2
Lượt xem   160

SÀN GỖ VASACO KH01 – Urban Khaki

415,000 đ/m2
Lượt xem   218

SÀN GỖ VASACO OA03 - Vitage Oak Brown

525,000 đ/m2
Lượt xem   185

SÀN GỖ VASACO 0A04 - Vitage Oak Dark

525,000 đ/m2
Lượt xem   146

SÀN GỖ VASACO 0A01 - Rustic Oak Brown

525,000 đ/m2
Lượt xem   149

SÀN GỖ VASACO YS01 - Yellow Saw Cut

525,000 đ/m2
Lượt xem   147

SÀN GỖ VASACO TE01 - Origin Teak Mild

525,000 đ/m2
Lượt xem   138

SÀN GỖ VASACO OA02 - Vitage Oak Basic

525,000 đ/m2
Lượt xem   136

SÀN GỖ XƯƠNG CÁ BERRYALLOC 62002020

980,000 đ/m2
Lượt xem   109

SÀN GỖ XƯƠNG CÁ BERRYALLOC 62001752

980,000 đ/m2
Lượt xem   70

SÀN GỖ XƯƠNG CÁ BERRYALLOC 62001189

825,000 đ/m2
Lượt xem   99

SÀN GỖ XƯƠNG CÁ BERRYALLOC 8MM

825,000 đ/m2
Lượt xem   46

SÀN GỖ XƯƠNG CÁ BERRYALLOC 8MM

825,000 đ/m2
Lượt xem   41

SÀN GỖ XƯƠNG CÁ BERRYALLOC 8MM

825,000 đ/m2
Lượt xem   39

SÀN GỖ BERRYALLOC HÈM NHÔM 12MM

1,550,000 đ/m2
Lượt xem   45

SÀN GỖ HÈM NHÔM BERRYALLOC

1,550,000 đ/m2
Lượt xem   38

SÀN GỖ HÈM NHÔM BERRYALLOC

1,550,000 đ/m2
Lượt xem   27

SÀN GỖ HÈM NHÔM BERRYALLOC

1,550,000 đ/m2
Lượt xem   54

SÀN GỖ BERRYALLOC HÈM NHÔM 12MM

1,550,000 đ/m2
Lượt xem   28

SÀN GỖ HÈM NHÔM BERRYALLOC

1,550,000 đ/m2
Lượt xem   34

SÀN GỖ NHẬP KHẨU BỈ BERRYALLOC

850,000 đ/m2
Lượt xem   41

SÀN GỖ BERRYALLOC NHẬP BỈ 12MM

850,000 đ/m2
Lượt xem   39

SÀN GỖ BERRYALLOC NHẬP BỈ 12MM

850,000 đ/m2
Lượt xem   30

SÀN GỖ BERRYALLOC NHẬP BỈ 12MM

850,000 đ/m2
Lượt xem   28

SÀN GỖ BERRYALLOC NHẬP BỈ 12MM

850,000 đ/m2
Lượt xem   35

SÀN GỖ BERRYALLOC NHẬP BỈ 12MM

850,000 đ/m2
Lượt xem   41

SÀN GỖ BERRYALLOC NHẬP BỈ 12MM

850,000 đ/m2
Lượt xem   32

Tiêu chuẩn và ý nghĩa của thông số AC trong sàn gỗ công nghiệp?

Đăng vào: Thứ ba, 07 giờ 55 phút, Ngày 22 tháng 12 năm 2020 - Đã xem: 121 lượt

Tiêu chuẩn AC là gì? Tại sao ván sàn công nghiệp phải đạt tiêu chuẩn AC? Hay có mấy tiêu chuẩn AC? Là một trong các câu hỏi của nhiều người đang băn khoăn khi lựa chọn mua sàn gỗ công nghiệp. Bởi mỗi loại vật liệu đều có thông số kỹ thuật riêng của mình và sàn gỗ công nghiệp cũng không ngoại lệ. AC chính là một trong những yếu tố quan trọng quyết định độ bền của sàn cũng như khả năng chịu va đập. Chi tiết thế nào, bạn đọc cùng tìm hiểu dưới đây nhé!

Vì sao lại có tiêu chuẩn AC?
Tiêu chuẩn AC là thông số rất quan trọng mà bạn phải lưu ý bởi vì nó quyết định việc sàn gỗ công nghiệp theo mục đích sử dụng.

Chỉ số chống mài mòn AC (Abrasion Criteria) là thông số về cường độ chịu mài mòn của sàn gỗ công nghiệp, ký hiệu từ AC1 đến AC6.  Đây là thông số quan trọng quyết định việc sàn gỗ sẽ được lát ở khu vực nào. Thông số AC càng cao thì khả năng chịu mài mòn càng tốt và hợp lý để sử dụng ở những nơi có mật độ đi lại cao. Còn sàn gỗ có thông số AC càng thấp thì khả năng mài mòn bề mặt càng kém như rễ trầy xước, bong rọp bề mặt sàn gỗ.

 
Tiêu chuẩn AC là thông số rất quan trọng cần chú ý khi mua ván sàn công nghiệp.


Xếp hạng AC nghĩa là thiết lập độ bền của một sản phẩm gỗ nhất định, giúp bạn hiểu được sự phù hợp cho ứng dụng dự định của nó (tức là ứng dụng dân dụng hoặc thương mại).

Thông thường, AC2 và AC3 được sử dụng trong khu vực gia đình, còn AC4 và AC5 thường được sử dụng ở những nơi có nhiều người qua lại như khách sạn, trung tâm mua sắm, bệnh viện, hệ thống siêu thị và cửa ra vào các vị trí.

Thông số mài mòn Ac được xếp hạng như thế nào?
Xếp hạng độ mài mòn AC (AC Rating Overview) được dựa trên theo số vòng quay thí nghiệm ma sát bề mặt:

Thông số mài mòn AC và đặc tính:
- AC1 – 900+:  Bề mặt có độ chống xước rất thấp, tiêu chuẩn AC1 thường được ít sử dụng.
- AC2 – 1500+: Bề mặt có độ chống xước thấp, ít sử dụng.
- AC3 – 2000+: Bề mặt có độ chống xước khá, có thể ứng dụng vào các hạng mục nội thất, được dùng khá phổ biến.
- AC4 – 4000+: Bề mặt có độ chống xước cực tốt, thích hợp cho mục đích sử dụng dân dụng và công nghiệp.
- AC5 – 6000+: Độ chống xước tốt nhất, thích hợp cho mục đích sử dụng cho mọi hạng mục công trình kiến trúc nội thất cần độ bền rất cao.


Mục đích sử dụng phụ thuộc vào tiêu chuẩn AC như thế nào?

Tiêu chuẩn AC (Hệ số mài mòn bề mặt)
- AC1: Chủ yếu sử dụng nơi không có sự cọ sát như trang trí trần nhà,…
- AC2: Chủ yếu sử dụng cho hạng mục trang trí tường hoặc trần,….
- AC3: Phù hợp với điều kiện sử dụng sinh hoạt thông thường như lát nền nhà, mọi khu vực trong nhà thậm chí có thể dùng cho phòng khách sạn hoặc văn phòng cỡ nhỏ.
- AC4: Phù hợp sử dụng ở những khu vực có mật độ đi lại cao hơn như văn phòng đông người hoặc các salon cỡ vừa và nhỏ.
- AC5: Phù hợp với những khu vực có mật độ đi lại rất cao, thậm chí sử dụng giày dép để đi lại như các khu vực công cộng, trung tâm thương mại hoặc showroom.

Thông số kỹ thuật AC tác động đến chất lượng sàn gỗ như thế nào?

Việc sắp xếp các thông số kỹ thuật từ AC1 – AC5 cho biết độ bền của sàn gỗ ở mức độ nào. Chỉ số AC càng cao thì độ bền của sàn gỗ càng lớn. Tất cả các nhà sản xuất, phân phối đều có thể xếp hạng cho hạng mục khả năng chống mài mòn với sàn gỗ của họ. Chính vì thế, người tiêu dùng rất khó để biết chính xác độ bền của sàn gỗ mà họ quan tâm.

Thông số kĩ thuật AC giúp người mua đánh giá nên lựa chọn lắp đặt khu vực nào.


Hệ số mài mòn AC được đánh giá dựa trên các tác động như: Tác động cơ học, nhiệt hoặc độ ẩm như: giấy nhám, di chuyển vật dụng, dùng nhiệt để kiểm tra, dùng khăn ướt hoặc làm sàn chịu độ ẩm cao,…

Như vậy, khi chọn mua sàn gỗ, ngoài việc quan tâm đến giá thành, điều quan trọng nhất đối với những khách hàng “khó tính” đó chính là các thông số của các dòng sàn gỗ, cụ thể ở đây nói đến là tiêu chuẩn mài mòn AC.

Sàn gỗ Kronoswiss Thụy Sĩ với tiêu chuẩn lên đến AC5 cùng các tính năng vượt trội như: sàn gỗ chịu nước tốt, chống trầy xước, không cong vênh, co ngót, mối mọt, ít bám bẩn, dễ lau chùi các vết bẩn như trà, coffee, thức ăn,…, chống cháy do gạt tàn thuốc, không chứa hoá chất độc hại, thân thiện môi trường sẽ là sự lựa chọn ưu việt nhất cho căn bếp nhà bạn!

CÔNG TY TNHH TTNT TOÀN THỊNH PHÁT là đơn vị phân phối độc quyền duy nhất Sàn gỗ Kronoswiss tại khu vực phía Nam, được sản xuất 100% tại Thụy Sĩ & hàng chính hãng. Công ty cam kết xuất xứ và sẵn sàn bồi thường số tiền lên đến 10.000.000.000 vnđ (mười tỷ đồng) nếu như không phải chính hãng.

Để mua được Sàn gỗ Kronoswiss chính hãng và chất lượng vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi:

- Địa chỉ: 456A Nguyễn Thị Thập, P. Tân Quy, Quận 7

- Hotline: 0965 227 686

zalo
zalo
facebook
top_icon.png